có xu hướng có xu hướng VerbEnglishtend한국어경향이 있다ExampleCây cối **có xu hướng** (có khuynh hướng / hay) phát triển nhanh hơn dưới ánh nắng trực tiếp.Plants tend to grow faster in direct sunlight.Nhấn mạnh tính quy luật tự nhiên.