cụ thể / bê tông /kʊk tʰeː/ Adjective

English
concrete
한국어
구체적인

Example

  • Chúng ta cần bằng chứng [Cụ thể] để giải quyết vụ án này.
  • We need concrete evidence to solve this case.
  • Nhấn mạnh tính pháp lý, cần dữ liệu không thể chối cãi.