cộng hòa Cộng hòa Noun

English
republic
한국어
공화국

Example

  • Đất nước đã trở thành **Cộng hòa** (Nền Cộng hòa) vào năm 1948.
  • The country became a republic in 1948.
  • Nhấn mạnh sự thay đổi thể chế.