cũng không /nɔːr/ Conjunction

English
nor
한국어
~도 아니고 ~도 아니다

Example

  • Cô ấy dường như [cũng không] ngạc nhiên [cũng không] lo lắng.
  • She seemed neither surprised nor worried.
  • Nhấn mạnh sự bình tĩnh tuyệt đối.