cuối cùng /kuj˧˥ kʊŋ˨˩/ AdjectiveEnglishfinal한국어최종 (Final)ExampleHành động *cuối cùng* (tuyệt đối / dứt khoát) của ông ấy là đoàn kết đội ngũ.His final act as leader was to unite the team.Nhấn mạnh tính quyết định của hành động.