cúi đầu / cái cung /kúi zàw/ Danh từ

English
bow
한국어
인사 (Insa)

Example

  • Cô ấy giương [Cái cung] để bắn trúng mục tiêu.
  • She gave a slight bow of her head in greeting.
  • Đây là nghĩa vật lý, dùng số từ 'cái'.