đáng ngờ /daŋ ŋəː/ Adjective

English
suspicious
한국어
수상한

Example

  • Họ trở nên [INLINE SYNONYMY: đáng ngờ (khả nghi / có mùi / mờ ám)] về hành vi của anh ta và liên lạc với cảnh sát.
  • They became suspicious of his behaviour and contacted the police.
  • Dùng 'đáng ngờ' vì nó mô tả trạng thái tâm lý của họ về hành vi.