điều dưỡng Điều dưỡng NounEnglishnurse한국어간호사ExampleĐiều dưỡng [Y tá / Người chăm sóc / Điều dưỡng viên] đã kiểm tra huyết áp của tôi.The nurse checked my blood pressure.Dùng 'Điều dưỡng' là trung tính và chuyên nghiệp nhất.