dính líu / tham gia dính líu Adjective
- English
- involved
- 한국어
- 참여하다
Example
- Vài người cố gắng ngăn cản cuộc ẩu đả nhưng tôi không muốn **dính líu** (dính líu / tham gia / liên quan) vào.
- Some people tried to stop the fight but I didn't want to get involved.
- Nhấn mạnh sự không mong muốn tham gia.