độc lập /dòk ləp/ AdjectiveEnglishindependent한국어독립적ExampleĐất nước này đã trở nên **độc lập** (Độc lập / Tự chủ / Tự lập) vào năm 1960.The country became an independent nation in 1960.Sắc thái chính trị, trang trọng.