đối thủ đối thủ Noun

English
opponent
한국어
상대방

Example

  • Cầu thủ đó đã nghiên cứu mọi nước đi của **đối thủ** ([đối thủ] / [kình địch] / [người tranh chấp]) trong cờ vua.
  • The chess player studied his opponent's every move.
  • Nhấn mạnh sự tập trung và tính toán.