đồng /ɗɔwŋ˨˩/ Noun

English
copper
한국어
구리

Example

  • Dây điện trong nhà cần được thay bằng **Đồng** ([Kim loại đồng] / [Đồng đỏ] / [Chất liệu đồng]) mới.
  • The house was rewired with new copper cables.
  • Nhấn mạnh vật liệu thay thế.