đường phố /zəwŋ˧˧ fʊw˧˧/ NounEnglishstreet한국어거리ExampleTôi đang đi bộ trên **đường phố** (Đường phố / Phố / Đường) thì thấy một người bạn cũ.I was walking down the street when I saw an old friend.Dùng 'đường phố' là trung tính nhất.