giá vé /zaj veɪ/ NounEnglishfare한국어요금ExampleGiá vé [Giá vé] / [Tiền xe] / [Chi phí đi lại] của xe buýt đã tăng mười phần trăm.The bus fare has increased by ten percent.Dùng 'Giá vé' là chuẩn mực nhất cho xe buýt.