giám sát /ziam suat/ Verb
- English
- supervise
- 한국어
- 감독하다
Example
- Người quản lý sẽ [Giám sát] (quản lý / theo dõi sát / trông coi) đội ngũ trong giai đoạn chuyển đổi.
- The manager will supervise the team during the transition.
- Nhấn mạnh vai trò đảm bảo tiến độ và chất lượng.