giết giết Noun

English
killing
한국어
살인 / 대성공

Example

  • Sự **giết chóc** [hạ sát / đoạt mạng / triệt hạ] các loài động vật hoang dã bị cấm nghiêm ngặt.
  • The killing of the endangered species is strictly prohibited.
  • Nhấn mạnh tính chất tàn bạo và số lượng.