giữ Giữ Verb

English
keep
한국어
간직하다

Example

  • Anh ấy **Giữ** (Giữ / Lưu giữ / Bảo tồn) tất cả thư của cô ấy như một lời nhắc nhở về tình bạn của họ.
  • He kept all her letters as a reminder of their friendship.
  • Hành động này thể hiện sự hoài niệm sâu sắc.