nỗi đau mất mát /ɡriːf/ NounEnglishgrief한국어비통함ExampleCô ấy bị **nỗi đau mất mát** (nỗi đau / bi thương / thương tâm) nhấn chìm tại lễ tang.She was overcome with grief at the funeral.Nhấn mạnh sự choáng ngợp của cảm xúc.