hang động Hang Động NounEnglishcave한국어동굴ExampleĐoàn thám hiểm đã tìm thấy một [Hang Động] (Hang / Động) ẩn giấu sau thác nước.The hikers discovered a hidden cave behind the waterfall.Sử dụng 'Hang Động' để nhấn mạnh tính tự nhiên và quy mô.