hàng hóa Hàng hóa NounEnglishstock한국어재고 / 주식ExampleChúng ta có [Hàng hóa] (hàng tồn kho / nguồn cung / dự trữ) luân chuyển rất nhanh.We have a fast turnover of stock.Dùng 'Hàng hóa' là cách nói trang nhã nhất cho nghĩa này.