hàng xóm [haːŋ zəʊm] NounEnglishneighbour한국어이웃ExampleChúng tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ bạn bè và **hàng xóm**.We've had a lot of support from all our friends and neighbours.Nhấn mạnh sự hỗ trợ lẫn nhau trong cộng đồng.