hành tinh /haŋ˧˩ tʰiŋ˧˩/ Noun

English
planet
한국어
행성

Example

  • Các **hành tinh** (thiên thể / địa cầu / quả cầu) trong hệ mặt trời của chúng ta quay quanh Mặt Trời.
  • The planets of our solar system orbit the sun.
  • Sử dụng từ Hán Việt chuẩn xác trong ngữ cảnh khoa học.