hiến tặng Hiến tặng Verb

English
donate
한국어
기부하다

Example

  • Nhà hảo tâm đã **hiến tặng** (Ủng hộ / Trao gửi / Cho đi) hàng trăm triệu đồng cho quỹ học bổng.
  • He donated thousands of pounds to charity.
  • Nhấn mạnh sự hào phóng và giá trị lớn của số tiền.