hoàng tử /hwoaŋ˧˩ tɨ˧˩/ NounEnglishprince한국어왕자ExampleCác vị Hoàng tử (Công tử / Chàng thơ) đã tham dự buổi dạ tiệc từ thiện.The royal princes attended the charity gala.Sử dụng 'vị' để tăng tính trang trọng.