hơi thở Hơi thở Noun

English
breath
한국어

Example

  • Hơi thở [Hơi thở] (nhịp thở / khí lực / sinh khí) của anh ta có mùi cà phê.
  • His breath smelled of coffee.
  • Dùng 'hơi thở' là chuẩn nhất cho mùi.