hợp nhất Hợp nhất Động từ
- English
- unify
- 한국어
- 통합하다
Example
- Phần mềm mới giúp **hợp nhất** (gắn kết / đồng bộ hóa / quy về một mối) dữ liệu khách hàng của chúng ta.
- The new software helps unify our customer data.
- Nhấn mạnh việc gom dữ liệu từ nhiều nguồn vào một nơi.