hợp / trận đấu /mætʃ/ Danh từEnglishmatch한국어어울리다ExampleTrận đấu [trận đấu] tennis kéo dài ba giờ đồng hồ.The tennis match lasted three hours.Sử dụng 'trận' là bắt buộc cho các sự kiện thể thao.