hữu ích /həw˧ ʔɪk˧/ Adjective

English
helpful
한국어
도움이 되는

Example

  • Đội ngũ nhân viên khách sạn rất **hữu ích** (giúp được việc / có ích / giúp ích).
  • The staff at the hotel were very helpful.
  • Nhấn mạnh sự chuyên nghiệp và tận tình của dịch vụ.