khác / nếu không thì /xaːk˧˨ʔ/ Adverb
- English
- else
- 한국어
- 다른 (dareun) / 그렇지 않으면 (geureochi aneumyeon)
Example
- Ngoài ra (còn gì khác / cái gì khác) bạn đã thấy ở bảo tàng?
- What else did you see at the museum?
- Nhấn mạnh sự tò mò về các vật phẩm chưa được liệt kê.