khẳng định Khẳng định Danh từ

English
assertion
한국어
주장

Example

  • Khẳng định [Tuyên bố đanh thép] / [Tuyên ngôn] / [Quan điểm vững chắc] của anh ấy rằng bộ trưởng đã nói dối là đúng.
  • He was correct in his assertion that the minister had been lying.
  • Dùng 'Khẳng định' vì nó nhấn mạnh tính chất lời nói có chủ đích.