kiêng Kiêng Verb

English
eschew
한국어
지양하다

Example

  • Anh ấy **Kiêng** (Từ bỏ / Tẩy chay / Cai) mọi hình thức thực phẩm chế biến sẵn.
  • He eschewed all forms of processed food.
  • Nhấn mạnh sự lựa chọn lối sống lành mạnh.