khoa Khoa NounEnglishfaculty한국어교수진 / 기능ExampleGiáo sư Minh là trưởng **Khoa** (Đội ngũ giảng viên / Giảng viên cơ hữu / Bộ phận chuyên môn) Khoa học Máy tính.The Faculty of Arts is hosting a lecture.Ở đây 'Faculty' ám chỉ tổ chức.