khơi nguồn Khơi Nguồn Động từEnglishspark한국어불꽃ExampleBài phát biểu đó đã **khơi nguồn** (khơi nguồn/châm ngòi/gợi lên) sự nhiệt huyết trong toàn đội.The new law sparked widespread protests.Nhấn mạnh sự tái tạo năng lượng tích cực.