khởi sự /kəˈmɛns/ VerbEnglishcommence한국어개시하다ExamplePhiên tòa **khởi sự** (khởi sự / khai mạc / tiến hành) vào thứ Hai.The trial is set to commence on Monday.Dùng 'khởi sự' vì đây là sự kiện pháp lý trang trọng.