khổng lồ Khổng lồ Tính từ

English
huge
한국어
엄청난

Example

  • Công ty đã đạt được lợi nhuận **khổng lồ** (to lớn / vĩ đại / bao la) trong quý này.
  • The company made a huge profit this quarter.
  • Dùng cho kết quả tài chính, mang tính tích cực.