khu vực /kʰu˧˨ʔ vɨk̚˧˨ʔ/ NounEnglishregion한국어지역ExampleVùng núi này [Khu vực] rất nổi tiếng với khách leo núi.The mountainous region is popular with hikers.Dùng 'Vùng' vì nó mang tính tự nhiên, thơ mộng hơn.