khung sườn Khung sườn Noun

English
framework
한국어
프레임워크

Example

  • Bộ **Khung sườn** (Cơ cấu / Nền tảng) thép của tòa nhà chọc trời đã hoàn thành đúng tiến độ.
  • The steel framework of the skyscraper was completed in record time.
  • Nhấn mạnh tính vật lý, cấu trúc chịu lực.