kiên nhẫn Kiên nhẫn Noun

English
patience
한국어
인내

Example

  • Cô ấy có ít **Kiên nhẫn** (Nhẫn nại / Kiên trì / Bình tĩnh) với những quan điểm lỗi thời như vậy.
  • She has little patience with such outdated views.
  • Sắc thái hơi gay gắt, thể hiện sự không chấp nhận.