làng /laːŋ˧˩˧/ Noun

English
village
한국어
마을

Example

  • Chúng tôi đã đi thăm các **làng** (xóm/thôn) khắp Tây Ban Nha.
  • We visited towns and villages all over Spain.
  • 'Làng' ở đây mang tính địa lý và du lịch.