linh hoạt /ˈfluːɪd/ NounEnglishfluid한국어유연함ExampleDầu thủy lực [Chất lỏng] cần được thay thế. (Dầu thủy lực [Chất lỏng] cần được thay thế.)The hydraulic fluid needs to be replaced.Chỉ chất lỏng kỹ thuật.