mang /maːŋ˧/ Verb

English
bring
한국어
가져오다

Example

  • Đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn nhé.
  • Don't forget to bring your passport with you.
  • Sử dụng 'nhé' tạo sự thân mật, nhắc nhở nhẹ nhàng.