mất mát Mất mát NounEnglishloss한국어상실ExampleTôi muốn báo cáo **sự mất mát** (Mất mát / Tổn thất / Thiệt hại) của một kiện hàng.I want to report the loss of a package.Dùng 'sự mất mát' để nhấn mạnh tính chất của sự việc.