một cách lặng lẽ /ˈkwaɪətli/ AdverbEnglishquietly한국어묵묵히ExampleCon mèo rón rén [một cách lặng lẽ] bò qua sàn nhà.The cat crept quietly across the floor.Nhấn mạnh sự di chuyển không gây tiếng động.