mưa Mưa Noun

English
rain
한국어

Example

  • Mưa (Mưa rào / Mưa lớn / Mưa dầm) đã ngừng ngay trước buổi dã ngoại.
  • The rain stopped just in time for the picnic.
  • Mưa ở đây là danh từ chỉ hiện tượng.