mười /mɨəj˧˩˧/ Number

English
ten
한국어
열 (십)

Example

  • Chỉ còn **mười** (mười / thập / mười điểm) con hổ quý hiếm trên thế giới.
  • There are only ten of these rare animals left.
  • Dùng 'con' làm từ loại cho động vật.