nảy sinh /aˈraɪz/ VerbEnglisharise한국어발생하다ExampleNhững khó khăn có thể **nảy sinh** (phát sinh / xuất hiện / trỗi dậy) nếu chúng ta không lên kế hoạch trước.Difficulties may arise if we don't plan ahead.Nhấn mạnh tính tự nhiên của sự việc.