nể nang /əˈblaɪdʒ/ Verb

English
oblige
한국어
의무를 지우다 / 기꺼이 응하다

Example

  • Hoàn cảnh **nể nang** (buộc phải / đành lòng / bất đắc dĩ) anh ấy phải bán căn nhà.
  • Circumstances obliged him to sell the house.
  • Nhấn mạnh sự miễn cưỡng do ngoại cảnh.