ngón tay /ŋɔn tʰaɪ/ NounEnglishfinger한국어손가락ExampleCô ấy luồn những ngón tay (ngón tay / ngón cái / ngón trỏ) qua mái tóc mình.She ran her fingers through her hair.Hành động này thể hiện sự thư giãn hoặc suy tư.