ngụ ý ngụ ý VerbEnglishimply한국어암시하다ExampleAnh ấy [ngụ ý] (ám chỉ / gợi ý / bóng gió) rằng tôi không làm tốt công việc của mình.Are you implying that I am not doing my job?Sắc thái trách móc nhẹ nhàng, không trực diện.