nhà thầu Nhà thầu Noun

English
contractor
한국어
계약직

Example

  • Chúng tôi đã thuê [Nhà thầu] ([Bên thi công] / [Đối tác thực thi] / [Bên nhận khoán]) để cải tạo nhà bếp.
  • We hired a building contractor to renovate the kitchen.
  • Nhấn mạnh vai trò chuyên môn trong việc sửa chữa.